Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) anh chàng hà tiện, kẻ keo cú.danh từ
Ví dụ
-
My brother is a tightwad with money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtaɪtwɒd/
My brother is a tightwad with money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép