TanroDictionary Sổ từ

tilde

/ˈtɪldə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu sóng (dùng thay từ lặp lại trong từ điển).danh từ
  2. Dấu ngã, dấu mềm (trên chữ n ở tiếng Tây Ban Bha).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The dictionary used a tilde mark.

  2. Spanish letters often use a tilde.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép