Nghĩa tiếng Việt
- Dấu sóng (dùng thay từ lặp lại trong từ điển).danh từ
- Dấu ngã, dấu mềm (trên chữ n ở tiếng Tây Ban Bha).danh từ
Tiếng Nhật
- チルダdấu ngã (~)
Ví dụ
-
The dictionary used a tilde mark.
-
Spanish letters often use a tilde.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép