Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tileđộng từ
Ví dụ
-
She tiles the kitchen floor carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tˈaɪlz/
She tiles the kitchen floor carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép