Nghĩa tiếng Việt
- Có thể trồng trọt cày cấy được (đất... ).tính từ
Ví dụ
-
This is tillable soil for vegetables.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tələbəl/
This is tillable soil for vegetables.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép