TanroDictionary Sổ từ

tillage

/ˈtɪlɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc cày cấy trồng trọt.danh từ
  2. Đất trồng trọt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Good tillage helps the seeds grow.

  2. The farm has rich tillage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép