Nghĩa tiếng Việt
- Người làm đất, người trồng trọt; dân cày, nông dân.danh từ
- Máy xới.danh từ
- Tay bánh lái (tàu, thuyền... ).danh từ
- Chồi, tược; chồi rễ.danh từ
- Đâm chồi, đâm tược; mọc chồi rễ.động từ
Tiếng Nhật
- 舵かじbánh lái, tay lái (tàu thuyền)
Ví dụ
-
The land belongs to the hardworking tiller.
-
He used a tiller to break the soil.
-
She held the tiller to steer the boat.
-
A new tiller grew from the root.
-
The plant will tiller after cutting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép