TanroDictionary Sổ từ

tiller

/ˈtɪlə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm đất, người trồng trọt; dân cày, nông dân.danh từ
  2. Máy xới.danh từ
  3. Tay bánh lái (tàu, thuyền... ).danh từ
  4. Chồi, tược; chồi rễ.danh từ
  5. Đâm chồi, đâm tược; mọc chồi rễ.động từ

Tiếng Nhật

  • 舵かじbánh lái, tay lái (tàu thuyền)

Ví dụ

  1. The land belongs to the hardworking tiller.

  2. He used a tiller to break the soil.

  3. She held the tiller to steer the boat.

  4. A new tiller grew from the root.

  5. The plant will tiller after cutting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép