TanroDictionary Sổ từ

tilling

/təlin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của till.động từ
  2. Việc cày bừa, việc làm đất.danh từ

Ví dụ

  1. We are tilling the garden this morning.

  2. Tilling began after the rain stopped.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép