TanroDictionary Sổ từ

tills

/tˈɪlz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tillđộng từ

Ví dụ

  1. He tills the soil every spring.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép