TanroDictionary Sổ từ

tilt-hammer

/ˈtɪltˈhæmɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Búa đòn ((cũng) tilt).danh từ

Ví dụ

  1. He lifted the tilt-hammer with both hands.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép