Nghĩa tiếng Việt
- Búa đòn ((cũng) tilt).danh từ
Ví dụ
-
He lifted the tilt-hammer with both hands.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɪltˈhæmɜː/
He lifted the tilt-hammer with both hands.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép