Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tiltđộng từ
Tiếng Nhật
- 斜めななめnghiêng, xiên, chéo
Ví dụ
-
She tilted the bottle to pour water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tˈɪltɪd/
She tilted the bottle to pour water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép