TanroDictionary Sổ từ

tilter

/ˈtɪltɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tham gia đấu thương; người chiến sĩ.danh từ

Ví dụ

  1. The tilter rode hard across the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép