Nghĩa tiếng Việt
- Sự trồng trọt.danh từ
- Lớp đất trồng trọt.danh từ
Ví dụ
-
The field was no longer in tilth.
-
The tilth was soft after the rain.
-
out of tilth
bỏ hoá
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép