TanroDictionary Sổ từ

tilth

/ˈtɪlθ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trồng trọt.danh từ
  2. Lớp đất trồng trọt.danh từ

Ví dụ

  1. The field was no longer in tilth.

  2. The tilth was soft after the rain.

  3. out of tilth

    bỏ hoá

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép