Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của tiltđộng từ
- Sự nghiêng đi.danh từ
- Sự đấu thương (trên ngựa, trên thuyền).danh từ
- Sự rèn bằng búa đòn.danh từ
- phân từ hiện tại của tiltđộng từ
Ví dụ
-
The river is tilting toward the east.
-
The table showed a slight tilting.
-
The knights practiced tilting in the yard.
-
The smith studied the tilting of metal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép