TanroDictionary Sổ từ

tilts

/tˈɪlts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tiltđộng từ

Ví dụ

  1. The floor tilts slightly near the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép