Nghĩa tiếng Việt
- Đường giới hạn của cây cối.danh từ
Ví dụ
-
Trees stop growing near the timber-line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɪmbɜːˈlɑɪn/
Trees stop growing near the timber-line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép