TanroDictionary Sổ từ

timber-line

/ˈtɪmbɜːˈlɑɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường giới hạn của cây cối.danh từ

Ví dụ

  1. Trees stop growing near the timber-line.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép