TanroDictionary Sổ từ

timbered

/ˈtɪmbəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng gỗ; được xây dựng bằng các xà gỗ, được xây dựng bằng một khung gỗ (về nhà).tính từ
  2. Trồng cây, trồng gỗ; có nhiều cây gỗ (về đất).tính từ

Ví dụ

  1. They lived in a timbered house.

  2. The timbered land was full of trees.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép