TanroDictionary Sổ từ

timberman

/ˈtɪmbəmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ lâm trường.danh từ

Ví dụ

  1. The timberman cut logs all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép