Nghĩa tiếng Việt
- Thợ lâm trường.danh từ
Ví dụ
-
The timberman cut logs all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɪmbəmən/
The timberman cut logs all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép