TanroDictionary Sổ từ

time-scale

/ˈtɑɪmˈskeɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng thời gian, giai đoạn (thời gian diễn ra một loạt sự kiện); các giai đoạn kế tiếp nhau (của một quá trình); một sự vận hành.danh từ

Ví dụ

  1. The project moved on a long time-scale.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép