Nghĩa tiếng Việt
- Mòn cũ, xơ xác vì thời gian.tính từ
Tiếng Nhật
- 古めかしいふるめかしいcổ lỗ, cũ kỹ
Ví dụ
-
The time-worn chair still feels strong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/taɪmwɔːn/
The time-worn chair still feels strong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép