Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của timeđộng từ
Ví dụ
-
We timed the race with a phone ape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tˈaɪmd/
We timed the race with a phone ape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép