Nghĩa tiếng Việt
- Đúng lúc, hợp thời.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
It was a timeli reply to the question.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɑɪmli/
It was a timeli reply to the question.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép