TanroDictionary Sổ từ

timer

/ˈtaɪmə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bấm giờ.danh từ
  2. Đồng hồ bấm giờ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The timer rang after ten minutes.

  2. The kitchen timer was set for five.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép