Nghĩa tiếng Việt
- Người bấm giờ.danh từ
- Đồng hồ bấm giờ.danh từ
Tiếng Nhật
- タイマーđồng hồ hẹn giờ
Ví dụ
-
The timer rang after ten minutes.
-
The kitchen timer was set for five.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép