Nghĩa tiếng Việt
- (khoa học viễn tưởng) Bàn luận tính đa chiều của thời gian.danh từ
- (vật lý) Biến đổi của thời gian mà phụ thuộc vào vị trí của người quan sát; hàm thời gian biến đổi tùy thuộc vào vị trí của người quan sát; hoạt động của thời gian thay đổi tùy thuộc vào vị trí của người quan sát.danh từ
Ví dụ
-
The story explored a strange timescape.
-
Her timescape changed with each new viewpoint.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép