TanroDictionary Sổ từ

timescape

/ˈtaɪmskeɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (khoa học viễn tưởng) Bàn luận tính đa chiều của thời gian.danh từ
  2. (vật lý) Biến đổi của thời gian mà phụ thuộc vào vị trí của người quan sát; hàm thời gian biến đổi tùy thuộc vào vị trí của người quan sát; hoạt động của thời gian thay đổi tùy thuộc vào vị trí của người quan sát.danh từ

Ví dụ

  1. The story explored a strange timescape.

  2. Her timescape changed with each new viewpoint.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép