Nghĩa tiếng Việt
- Tính rụt rè nhút nhát, tính bẽn lẽn e lệ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His timiditi made the answer very quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɪmədəti/
His timiditi made the answer very quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép