Nghĩa tiếng Việt
- Rụt rè, nhút nhát, bẽn lẽn, dễ sợ hãi.D
Tiếng Nhật
- 恐る恐るおそるおそるrụt rè, sợ sệt, thận trọng
- オドオドrụt rè, sợ sệt, lo lắng
- 戦々恐々せんせんきょうきょうrun sợ, nơm nớp lo sợ
Ví dụ
-
She timidli raised her hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép