Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của timeđộng từ
- Sự chọn đúng lúc; sự tính toán thời gian; sự phối hợp thời gian; sự phối hợp thời gian.danh từ
- Sự bấm giờ.danh từ
- Sự điều chỉnh.danh từ
- phân từ hiện tại của timeđộng từ
Tiếng Nhật
- タイミングthời điểm, căn thời gian
Ví dụ
-
Timing the jump was very important.
-
Her timing was perfect in the game.
-
The timing showed how long he ran.
-
The timing needs a small adjustment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép