Nghĩa tiếng Việt
- Người đánh trống lục lạc.danh từ
Ví dụ
-
The timpanist beat the drum with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɪmpənɪst/
The timpanist beat the drum with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép