TanroDictionary Sổ từ

tine

/taɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Răng (nạng, chĩa).danh từ
  2. Nhánh gạc (hươu, nai).danh từ

Ví dụ

  1. A tine broke off the fork.

  2. One tine of the deer antler was long.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép