Nghĩa tiếng Việt
- Răng (nạng, chĩa).danh từ
- Nhánh gạc (hươu, nai).danh từ
Ví dụ
-
A tine broke off the fork.
-
One tine of the deer antler was long.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép