Nghĩa tiếng Việt
- Giấy thiếc; lá thiếc.danh từ
- Bọc (bằng) giấy thiếc.động từ
Tiếng Nhật
- 銀紙ぎんがみgiấy bạc, giấy nhôm
Ví dụ
-
Wrap the sandwich in tinfoil.
-
She will tinfoil the leftovers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép