TanroDictionary Sổ từ

tinged

/tɪndʒd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của tingeđộng từ
  2. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của tingđộng từ

Ví dụ

  1. The cold light tinged the room blue.

  2. The old song tinged his mood with sadness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép