Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của tingeđộng từ
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của tingđộng từ
Ví dụ
-
The cold light tinged the room blue.
-
The old song tinged his mood with sadness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép