Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tingđộng từ
Ví dụ
-
The machine tings quietly at the end.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tˈɪŋz/
The machine tings quietly at the end.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép