Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tinker.động từ
Tiếng Nhật
- 手直してなおしsự điều chỉnh, chỉnh sửa nhỏ, cải thiện
Ví dụ
-
He was tinkering with an old radio.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép