Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tint.động từ
Ví dụ
-
She is tinting the windows a soft blue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tˈɪntɪŋ/
She is tinting the windows a soft blue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép