Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tintđộng từ
Tiếng Nhật
- 色彩しきさいmàu sắc, sắc thái
Ví dụ
-
He tints the paper with light green.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tɪnts/
He tints the paper with light green.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép