Nghĩa tiếng Việt
- Nhỏ xíu, tí hon, bé tí.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She found a tiny gold ring on the floor.
-
a tiny bit
một chút, chút xíu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtaɪni/
She found a tiny gold ring on the floor.
a tiny bit
một chút, chút xíu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép