Nghĩa tiếng Việt
- Sự mách nước.danh từ
- Lời mách nước.danh từ
Tiếng Nhật
- 密告みっこくsự mật báo, tố giác ngầm
Ví dụ
-
Her tip-off helped us find the keys.
-
He gave me a tip-off about the sale.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép