Nghĩa tiếng Việt
- Người thích rượu, người nghiện rượu.danh từ
Tiếng Nhật
- 酒飲みさけのみngười nghiện rượu, bợm nhậu
Ví dụ
-
The tippler came home late again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɪplə(r)/
The tippler came home late again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép