TanroDictionary Sổ từ

tippler

/ˈtɪplə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thích rượu, người nghiện rượu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The tippler came home late again.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép