TanroDictionary Sổ từ

tippy

/ˈtɪpi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều búp (cây chè).tính từ

Ví dụ

  1. The tea plant looked tippy with new buds.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép