TanroDictionary Sổ từ

tipsily

/ˈtɪpsili/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngà ngà say, chếnh choáng.D

Ví dụ

  1. He felt tipsili after two glasses of wine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép