Nghĩa tiếng Việt
- Sự say rượu.danh từ
Tiếng Nhật
- 酒気しゅきmùi rượu
Ví dụ
-
His tipsiness made him laugh too loudly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɪpsinəs/
His tipsiness made him laugh too loudly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép