Nghĩa tiếng Việt
- Người mách nước (trong cuộc đua ngựa).danh từ
Ví dụ
-
A tipster picked the winner early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɪpstə(r)/
A tipster picked the winner early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép