Nghĩa tiếng Việt
- Bánh qui kem tẩm rượu.danh từ
Ví dụ
-
We shared a sweet tipsy-cake after tea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɪpsiˈkeɪk/
We shared a sweet tipsy-cake after tea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép