TanroDictionary Sổ từ

tiredness

/ˈtaɪədnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mệt nhọc, sự mệt mỏi.danh từ
  2. Sự chán.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her tiredness showed after the exam.

  2. His tiredness made him skip dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép