Nghĩa tiếng Việt
- Sự mệt nhọc, sự mệt mỏi.danh từ
- Sự chán.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her tiredness showed after the exam.
-
His tiredness made him skip dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép