Nghĩa tiếng Việt
- Không dễ mệt mỏi, đầy sinh lực.D
- Không chán.D
Ví dụ
-
She tirelessli helped her neighbors.
-
He worked tirelessli through the afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép