Nghĩa tiếng Việt
- Mệt nhọc, làm mệt.D
- Phiền hà, buồn chán, khó chịu.D
Ví dụ
-
She spoke tiresomeli after the long trip.
-
His repeated questions were tiresomeli.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép