TanroDictionary Sổ từ

tiresomely

/ˈtɑɪərsəmli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mệt nhọc, làm mệt.D
  2. Phiền hà, buồn chán, khó chịu.D

Ví dụ

  1. She spoke tiresomeli after the long trip.

  2. His repeated questions were tiresomeli.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép