Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất làm cho mệt mỏi.tính từ
- Tính chất đáng chán.tính từ
Tiếng Nhật
- 飽きあきsự chán, ngán
Ví dụ
-
The tiresomeness of the wait grew worse.
-
The tiresomeness of the task bored him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép