Nghĩa tiếng Việt
- Người khổng lồ.tính từ
- To lớn, khổng lồ, vĩ đại.tính từ
Ví dụ
-
The titanesque statue stood above the square.
-
Their titanesque effort amazed the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép