Nghĩa tiếng Việt
- To lớn, khổng lồ, vĩ đại.tính từ
- Titanic.tính từ
- Titan(IV).tính từ
Ví dụ
-
The mountain was titanic against the sky.
-
The titanic ship sank many years ago.
-
That lab test found titanic compounds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép