TanroDictionary Sổ từ

titanic

/taɪˈtænɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. To lớn, khổng lồ, vĩ đại.tính từ
  2. Titanic.tính từ
  3. Titan(IV).tính từ

Ví dụ

  1. The mountain was titanic against the sky.

  2. The titanic ship sank many years ago.

  3. That lab test found titanic compounds.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép