TanroDictionary Sổ từ

titanium

/tɪˈteɪniəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Titan.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Titanium is light and very strong.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép