Nghĩa tiếng Việt
- Nhân vật chính tên được dùng làm nhan đề (kịch, phim ảnh... ).danh từ
Ví dụ
-
He got the title-part in the new play.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɑɪtəlˈpɑːrt/
He got the title-part in the new play.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép